实测

实测
shí
thực trắc

đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế

    • Chúng tôi đã đo kích thước của căn phòng.

  2. động từ

    đo thực tế; thực đo; thực nghiệm đo đạc

    • Tốc độ này là tốc độ thực tế đã đo.

  3. tính từ

    đo thực tế; kiểm tra thực tế; (thiên văn) quan trắc thực nghiệm

    • Đây là dữ liệu thực nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.