- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế
đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế
Chúng tôi đã đo kích thước của căn phòng.
đo thực tế; thực đo; thực nghiệm đo đạc
Tốc độ này là tốc độ thực tế đã đo.
đo thực tế; kiểm tra thực tế; (thiên văn) quan trắc thực nghiệm
Đây là dữ liệu thực nghiệm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế
đo đạc thực tế; kiểm tra thực tế
Chúng tôi đã đo kích thước của căn phòng.
đo thực tế; thực đo; thực nghiệm đo đạc
Tốc độ này là tốc độ thực tế đã đo.
đo thực tế; kiểm tra thực tế; (thiên văn) quan trắc thực nghiệm
Đây là dữ liệu thực nghiệm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.