实景

实景
shíjǐng
thực cảnh

cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)

    • Đây là một cảnh quay thực tế.

  2. danh từ

    cảnh thực; bối cảnh thực tế (không phải phim trường)

    • Bộ phim này được quay ở địa điểm thực tế.

  3. danh từ

    cảnh thực; quay thực cảnh (không phải hoạt hình)

    • Bộ phim này được quay bằng cảnh thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.