Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
实景
实景
thực cảnh
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
- 。
Đây là một cảnh quay thực tế.
- 貳名danh từ
cảnh thực; bối cảnh thực tế (không phải phim trường)
- 。
Bộ phim này được quay ở địa điểm thực tế.
- 參名danh từ
cảnh thực; quay thực cảnh (không phải hoạt hình)
- 。
Bộ phim này được quay bằng cảnh thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实景
Phồn thể實景
thực cảnh
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
- 。
Đây là một cảnh quay thực tế.
- 貳名danh từ
cảnh thực; bối cảnh thực tế (không phải phim trường)
- 。
Bộ phim này được quay ở địa điểm thực tế.
- 參名danh từ
cảnh thực; quay thực cảnh (không phải hoạt hình)
- 。
Bộ phim này được quay bằng cảnh thật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)