Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
实时
实时
thực thời
thời gian thực; thực thời
2 nghĩa#22113
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời gian thực; thực thời
- 。
Chúng tôi cần dữ liệu thời gian thực.
- 貳形tính từ
thời gian thực; tức thì
- 。
Chúng tôi cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实时
Phồn thể實時
thực thời
thời gian thực; thực thời
2 nghĩa#22113
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thời gian thực; thực thời
- 。
Chúng tôi cần dữ liệu thời gian thực.
- 貳形tính từ
thời gian thực; tức thì
- 。
Chúng tôi cập nhật dữ liệu theo thời gian thực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)