Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
实收
实收
thực thu
thực thu; số tiền thực nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thu; số tiền thực nhận
- ?
Doanh thu thực của công ty năm nay là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
thu thực tế; thực thu
- ?
Vốn thực thu của công ty là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实收
Phồn thể實收
thực thu
thực thu; số tiền thực nhận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực thu; số tiền thực nhận
- ?
Doanh thu thực của công ty năm nay là bao nhiêu?
- 貳名danh từ
thu thực tế; thực thu
- ?
Vốn thực thu của công ty là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)