实拍

实拍
shípāi
thực phách

ảnh chụp thực tế; ảnh chụp thật (không dàn dựng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ảnh chụp thực tế; ảnh chụp thật (không dàn dựng)

    • Đây là một bức ảnh chụp thật.

  2. danh từ

    ảnh thực tế; ảnh chụp thật (không dàn dựng hay chỉnh sửa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.