Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
/
实岁
实岁
thực tuế
tuổi thật (tính theo năm sinh, chưa cộng thêm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thật (tính theo năm sinh, chưa cộng thêm)
- 。
Năm nay anh ấy tròn 20 tuổi.
- 貳名danh từ
tuổi thật (tính theo năm dương lịch, đối lập với tuổi âm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实岁
Phồn thể實歲
thực tuế
tuổi thật (tính theo năm sinh, chưa cộng thêm)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuổi thật (tính theo năm sinh, chưa cộng thêm)
- 。
Năm nay anh ấy tròn 20 tuổi.
- 貳名danh từ
tuổi thật (tính theo năm dương lịch, đối lập với tuổi âm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)