Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
实利
实利
thực lợi
ưu thế; lợi thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu thế; lợi thế
- 。
Kế hoạch này có lợi ích thực tế cho chúng ta.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; thu lợi
- 。
Anh ấy chỉ coi trọng lợi ích thực tế.
- 參名danh từ
lợi ích thực tế; lợi nhuận thực
- 。
Lợi nhuận thực tế của công ty năm nay rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ实利
Phồn thể實利
thực lợi
ưu thế; lợi thế
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưu thế; lợi thế
- 。
Kế hoạch này có lợi ích thực tế cho chúng ta.
- 貳名danh từ
lợi nhuận; thu lợi
- 。
Anh ấy chỉ coi trọng lợi ích thực tế.
- 參名danh từ
lợi ích thực tế; lợi nhuận thực
- 。
Lợi nhuận thực tế của công ty năm nay rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)