/
实况
实况
thực huống
tình trạng thực tế; (phát sóng) trực tiếp
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43182
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng thực tế; (phát sóng) trực tiếp
- 。
Đây là buổi truyền hình trực tiếp.
- 貳名danh từ
tình hình thực tế; thực trạng
- 。
Xin hãy báo cáo tình hình thực tế.
- 參名danh từ
tình huống thực tế; thực trạng
- 。
Xin hãy nói cho tôi biết tình hình thực tế.
- 肆名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
- 。
Xin hãy mô tả tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
实况
Phồn thể實況
thực huống
tình trạng thực tế; (phát sóng) trực tiếp
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#43182
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng thực tế; (phát sóng) trực tiếp
- 。
Đây là buổi truyền hình trực tiếp.
- 貳名danh từ
tình hình thực tế; thực trạng
- 。
Xin hãy báo cáo tình hình thực tế.
- 參名danh từ
tình huống thực tế; thực trạng
- 。
Xin hãy nói cho tôi biết tình hình thực tế.
- 肆名danh từ
cảnh vật; quang cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh
- 。
Xin hãy mô tả tình hình thực tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)