宝地

宝地
bǎo
bảo địa

vùng đất quý; vùng đất giàu đẹp; (khách sáo) quý địa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. vùng đất quý; vùng đất giàu đẹp; (khách sáo) quý địa

  2. danh từ

    nơi quý báu; (kính) tư gia (của bạn)

    • Chào mừng đến với nơi quý giá này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.