宛若

宛若
wǎnruò
uyển nhược

y như; giống như; đúng như

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    y như; giống như; đúng như

    • Giọng hát của cô ấy như tiếng trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.