定户

定户
dìng
định hộ

người đặt mua (báo, tạp chí); người đăng ký thuê bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đặt mua (báo, tạp chí); người đăng ký thuê bao(kế thừa)

    • Chúng tôi có rất nhiều người đăng ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH

Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.