官费

官费
guānfèi
quan phí

học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học bổng/chi phí do nhà nước tài trợ

    • Đây là dự án do chính phủ tài trợ.

  2. danh từ

    học bổng nhà nước; chi phí do nhà nước cấp

    • Anh ấy nhận được học bổng nhà nước để đi du học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.