官能

官能
guānnéng
quan năng

chức năng cơ thể; giác quan; quan năng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chức năng cơ thể; giác quan; quan năng

    • Các giác quan của con người là có hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.