Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官网
官网
quan võng
trang web chính thức; website chính thức
1 nghĩa#47292
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang web chính thức; website chính thức
- 。
Xin hãy truy cập trang web chính thức của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 罔võng(lưới, không có)HÌNH THANH
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
官网
Phồn thể官網
quan võng
trang web chính thức; website chính thức
1 nghĩa#47292
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang web chính thức; website chính thức
- 。
Xin hãy truy cập trang web chính thức của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)