官桂

官桂
guānguì
quan quế

quế quan (Cinnamomum cassia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quế quan (Cinnamomum cassia)

    • Quan quế là một loại gia vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.