官府

官府
guān
quan phủ

quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)

2 nghĩa#37943
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan phủ; chính quyền; nhà nước (thời phong kiến)

    • Chính quyền đã cử người đến điều tra.

  2. danh từ

    cơ quan chính quyền; quan phủ (thời phong kiến)

    • Anh ta bị quan phủ bắt đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.