官差

官差
guānchāi
quan sai

công vụ; việc công

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công vụ; việc công

    • Anh ấy đi làm việc công rồi.

  2. danh từ

    sai nha; lính hầu quan phủ; công sai

    • Quan sai đến rồi.

  3. danh từ

    sai dịch; lính công sai; việc sai phái của quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.