Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官差
官差
quan sai
công vụ; việc công
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công vụ; việc công
- 。
Anh ấy đi làm việc công rồi.
- 貳名danh từ
sai nha; lính hầu quan phủ; công sai
- 。
Quan sai đến rồi.
- 參名danh từ
sai dịch; lính công sai; việc sai phái của quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ官差
Phồn thể官
quan sai
công vụ; việc công
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công vụ; việc công
- 。
Anh ấy đi làm việc công rồi.
- 貳名danh từ
sai nha; lính hầu quan phủ; công sai
- 。
Quan sai đến rồi.
- 參名danh từ
sai dịch; lính công sai; việc sai phái của quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)