官宦人家

官宦人家
guānhuànrénjiā
quan hoạn nhân gia

gia đình quan lại; nhà quan chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình quan lại; nhà quan chức

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình quan lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.