官吏

官吏
guān
quan lại

quan lại; đồng liêu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan lại; đồng liêu

    • Anh ấy là một quan lại.

  2. danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.