官兵

官兵
guānbīng
quan binh

quan chức và binh lính; quân đội

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26115
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức và binh lính; quân đội

    • Các sĩ quan và binh lính đang huấn luyện.

  2. danh từ

    quan chức và binh lính; quân đội

  3. danh từ

    quan binh; binh lính chính quy

    • Các quan binh đang huấn luyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.