Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
/
官倒
官倒
quan đảo
đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)
- 。
Hành vi quan đảo đã làm tổn hại lợi ích quốc gia.
- 貳名danh từ
buôn lậu, đầu cơ trục lợi của cán bộ nhà nước
- 參名danh từ
tham nhũng của quan chức; cán bộ làm ăn phi pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
官倒
Phồn thể官
quan đảo
đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)
- 。
Hành vi quan đảo đã làm tổn hại lợi ích quốc gia.
- 貳名danh từ
buôn lậu, đầu cơ trục lợi của cán bộ nhà nước
- 參名danh từ
tham nhũng của quan chức; cán bộ làm ăn phi pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)