官倒

官倒
guāndǎo
quan đảo

đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu cơ trục lợi của quan chức; tham nhũng buôn lậu (của cán bộ)

    • Hành vi quan đảo đã làm tổn hại lợi ích quốc gia.

  2. danh từ

    buôn lậu, đầu cơ trục lợi của cán bộ nhà nước

  3. danh từ

    tham nhũng của quan chức; cán bộ làm ăn phi pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.