官俸

官俸
guānfèng
quan bổng

lương bổng của quan lại; bổng lộc quan chức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lương bổng của quan lại; bổng lộc quan chức

    • Quan bổng là thu nhập của quan lại thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • (dụng cụ, công việc)HỘI Ý

Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.