宗派

宗派
zōngpài
tông phái

tông phái; dòng họ; tổ tiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tông phái; dòng họ; tổ tiên

    • Anh ấy thuộc tông phái nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.