宗正

宗正
zōngzhèng
tông chính

quan phụ trách hoàng tộc; Tông Chính (chức quan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan phụ trách hoàng tộc; Tông Chính (chức quan)

    • Tông chính phụ trách quản lý các công việc của hoàng thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.