宗室

宗室
zōngshì
tông thất

tông thất; họ hàng hoàng tộc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tông thất; họ hàng hoàng tộc

    • Anh ấy là thành viên của tông thất.

  2. danh từ

    tông thất; thành viên hoàng tộc

  3. danh từ

    tông thất; thân tộc hoàng gia

    • Anh ấy là tông thất hoàng gia.

  4. danh từ

    tông thất; họ hàng hoàng tộc

    • Tông thất là biểu tượng của hoàng tộc thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà)BỘ
  • thị(thần linh, tế lễ)HỘI Ý

Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.