Tổ tông là thần linh được thờ phụng dưới mái nhà của dòng họ.
/
宗室
宗室
tông thất
tông thất; họ hàng hoàng tộc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông thất; họ hàng hoàng tộc
- 。
Anh ấy là thành viên của tông thất.
- 貳名danh từ
tông thất; thành viên hoàng tộc
- 參名danh từ
tông thất; thân tộc hoàng gia
- 。
Anh ấy là tông thất hoàng gia.
- 肆名danh từ
tông thất; họ hàng hoàng tộc
- 。
Tông thất là biểu tượng của hoàng tộc thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
LIÊN QUAN
宗室
Phồn thể宗
tông thất
tông thất; họ hàng hoàng tộc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tông thất; họ hàng hoàng tộc
- 。
Anh ấy là thành viên của tông thất.
- 貳名danh từ
tông thất; thành viên hoàng tộc
- 參名danh từ
tông thất; thân tộc hoàng gia
- 。
Anh ấy là tông thất hoàng gia.
- 肆名danh từ
tông thất; họ hàng hoàng tộc
- 。
Tông thất là biểu tượng của hoàng tộc thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)