完璧

完璧
wán
hoàn bích

hoàn hảo; nguyên vẹn; (văn) ngọc bích hoàn hảo không tì vết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn hảo; nguyên vẹn; (văn) ngọc bích hoàn hảo không tì vết

    • Tác phẩm nghệ thuật này là một kiệt tác hoàn hảo.

  2. danh từ

    hoàn hảo; toàn vẹn (bóng: người hoặc vật hoàn mỹ không tì vết)

    • Anh ấy là một người hoàn hảo.

  3. danh từ

    nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh

  4. trả lại nguyên vẹn; hoàn bích

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.