完封

完封
wánfēng
hoàn phong

thắng không để thủng lưới; trận thắng trắng (bóng chày...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thắng không để thủng lưới; trận thắng trắng (bóng chày...)

    • Họ đã hoàn toàn phong tỏa đối thủ.

  2. thắng trắng (không để đối thủ ghi điểm); phong tỏa hoàn toàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.