Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残缺
残缺
tàn khuyết
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
- 。
Bức tranh này bị hư hại nặng.
- 貳形tính từ
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
- 。
Cái cốc này bị vỡ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
LIÊN QUAN
残缺
Phồn thể殘缺
tàn khuyết
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34430
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
- 。
Bức tranh này bị hư hại nặng.
- 貳形tính từ
không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết
- 。
Cái cốc này bị vỡ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt