残缺

残缺
cánquē
tàn khuyết

không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34430
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết

    • Bức tranh này bị hư hại nặng.

  2. tính từ

    không hoàn chỉnh; thiếu sót; tàn khuyết

    • Cái cốc này bị vỡ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.