/
宋濂
宋濂
tống liêm
Tống Liêm (1310–1381), nhà văn, nhà sử học và chính khách thời nhà Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Liêm (1310–1381), nhà văn, nhà sử học và chính khách thời nhà Minh
- 。
Tống Liêm là một nhà văn nổi tiếng thời Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
宋濂
Phồn thể宋
tống liêm
Tống Liêm (1310–1381), nhà văn, nhà sử học và chính khách thời nhà Minh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Liêm (1310–1381), nhà văn, nhà sử học và chính khách thời nhà Minh
- 。
Tống Liêm là một nhà văn nổi tiếng thời Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)