Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
宋江
宋江
tống giang
Tống Giang (nhân vật anh hùng chính trong tiểu thuyết Thủy Hử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Giang (nhân vật anh hùng chính trong tiểu thuyết Thủy Hử)
- 。
Tống Giang là anh hùng trong Thủy Hử truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ宋江
Phồn thể宋
tống giang
Tống Giang (nhân vật anh hùng chính trong tiểu thuyết Thủy Hử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tống Giang (nhân vật anh hùng chính trong tiểu thuyết Thủy Hử)
- 。
Tống Giang là anh hùng trong Thủy Hử truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)