安谧

安谧
ān
an mịch

yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yên tĩnh; thanh thản (dáng vẻ người phụ nữ)

    • Khu rừng về đêm rất yên tĩnh.

  2. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Nơi này rất yên bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.