安老院

安老院
ānlǎoyuàn
an lão viện

viện dưỡng lão; nhà dưỡng lão (phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện dưỡng lão; nhà dưỡng lão (phương ngữ)

    • Cô ấy sống trong viện dưỡng lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.