安生

安生
ānshēng
an sinh

sống yên ổn; bình yên

4 nghĩa#42221
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống yên ổn; bình yên

    • Anh ấy sống rất yên bình.

  2. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Anh ấy sống rất bình yên.

  3. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

    • Anh ấy muốn sống một cuộc sống yên bình.

  4. tính từ

    yên tĩnh; tĩnh lặng

    • Bây giờ anh ấy sống rất yên ổn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.