安枕

安枕
ānzhěn
an chẩm

ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngủ ngon giấc; yên tâm nghỉ ngơi

    • Anh ấy ngủ một giấc ngon lành.

  2. động từ

    yên tâm; ngủ yên giấc (bóng)

    • Anh ấy có thể yên tâm rồi.

  3. động từ

    yên giấc; không lo lắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.