安抵

安抵
ān
an để

đến nơi an toàn; đến bình an

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đến nơi an toàn; đến bình an

    • Máy bay đã hạ cánh an toàn xuống sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.