安培

安培
ānpéi
an bồi

ampe (đơn vị cường độ dòng điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ampe (đơn vị cường độ dòng điện)

    • Dòng điện của mạch này là năm ampe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.