Tới nội dung chính

安分

安分
ānfèn
an phận

biết an phận; giữ mình trong khuôn phép

2 nghĩa#33245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    biết an phận; giữ mình trong khuôn phép

    • 。

      Anh ấy là một người biết an phận.

  2. 貳形tính từ

    an phận; biết đủ; không vượt phận

    • 。

      Anh ấy là một người an phận.

安
ān
an
BỘ THỦ⼧
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu