安分

安分
ānfèn
an phận

biết an phận; giữ mình trong khuôn phép

2 nghĩa#33245
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    biết an phận; giữ mình trong khuôn phép

    • Anh ấy là một người biết an phận.

  2. tính từ

    an phận; biết đủ; không vượt phận

    • Anh ấy là một người an phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.