守职

守职
shǒuzhí
thủ chức

giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận

    • Anh ấy luôn giữ chức vụ.

  2. động từ

    tận tụy với công việc; làm tròn chức trách

    • Anh ấy luôn tận tâm với công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.