守约

守约
shǒuyuē
thủ ước

giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết

    • Anh ấy luôn giữ lời hứa.

  2. động từ

    giữ lời hứa; giữ chữ tín

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.