Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守约
守约
thủ ước
giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết
- 。
Anh ấy luôn giữ lời hứa.
- 貳动động từ
giữ lời hứa; giữ chữ tín
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
守约
Phồn thể守約
thủ ước
giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lời hẹn; tuân thủ cam kết
- 。
Anh ấy luôn giữ lời hứa.
- 貳动động từ
giữ lời hứa; giữ chữ tín
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)