守敌

守敌
shǒu
thủ địch

quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quân địch phòng thủ; địch đang cố thủ

    • Kẻ địch phòng thủ rất mạnh.

  2. danh từ

    quân địch đồn trú; quân phòng thủ của địch

    • Quân địch đồn trú đã bị đánh bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.