守成

守成
shǒuchéng
thủ thành

giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ gìn thành quả của tiền nhân; thủ thành

    • Giữ gìn thành quả không dễ, khởi nghiệp càng khó khăn.

  2. động từ

    giữ gìn thành quả; kế thừa sự nghiệp của tiền nhân

    • Chúng ta nên giữ vững thành quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.