守恒

守恒
shǒuhéng
thủ hằng

bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn (ví dụ: bảo toàn năng lượng, động lượng trong vật lý)

    • Năng lượng được bảo toàn.

  2. động từ

    bảo toàn; không đổi (về mặt số lượng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.