守土

守土
shǒu
thủ thổ

bảo vệ lãnh thổ; giữ gìn đất đai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ lãnh thổ; giữ gìn đất đai

    • Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ.

  2. động từ

    bảo vệ lãnh thổ; giữ đất nước

    • Chúng ta phải có trách nhiệm bảo vệ đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.