守则

守则
shǒu
thủ tắc

quy tắc; nội quy; điều lệ

2 nghĩa#17696
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quy tắc; nội quy; điều lệ

    • Xin hãy tuân thủ các quy tắc của trường.

  2. danh từ

    quy tắc; nội quy; quy định

    • Xin hãy tuân thủ các quy định của trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.