守丧

守丧
shǒusāng
thủ tang

để tang; chịu tang; canh linh cữu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để tang; chịu tang; canh linh cữu

    • Anh ấy thủ tang cho mẹ.

  2. động từ

    để tang; thủ tang

    • Anh ấy đang để tang mẹ mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.