守业

守业
shǒu
thủ nghiệp

giữ gìn cơ nghiệp; thủ thành

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ gìn cơ nghiệp; thủ thành

    • Giữ gìn sự nghiệp còn khó hơn là gây dựng.

  2. động từ

    giữ gìn cơ nghiệp; bảo vệ thành quả của tổ tiên

    • Giữ gìn thành quả khó hơn là tạo dựng.

  3. động từ

    gìn giữ cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp

    • Giữ vững sự nghiệp còn khó hơn là khởi nghiệp.

  4. động từ

    giữ gìn cơ nghiệp; duy trì sự nghiệp

    • Giữ nghiệp còn khó hơn lập nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.