孽报

孽报
nièbào
nghiệt báo

quả báo; nghiệt báo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quả báo; nghiệt báo

    • Anh ấy tin vào nghiệp báo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.