学海无涯

学海无涯
xuéhǎi
học hải vô nhai

biển học vô bờ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    biển học vô bờ [thành ngữ]

    • Biển học vô bờ, chỉ có cần cù mới là bến bờ.

  2. danh từ

    Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.