Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
学海无涯
学海无涯
học hải vô nhai
biển học vô bờ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển học vô bờ [thành ngữ]
- ,。
Biển học vô bờ, chỉ có cần cù mới là bến bờ.
- 貳名danh từ
Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
学海无涯
Phồn thể學海無涯
học hải vô nhai
biển học vô bờ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
biển học vô bờ [thành ngữ]
- ,。
Biển học vô bờ, chỉ có cần cù mới là bến bờ.
- 貳名danh từ
Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai