学步车

学步车
xuéchē
học bộ xa

xe tập đi (cho trẻ em)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe tập đi (cho trẻ em)

    • Anh ấy cần một chiếc xe tập đi.

  2. danh từ

    xe tập đi (cho trẻ em)

    • Em bé thích ngồi xe tập đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.