学区房

学区房
xuéfáng
học khu phòng

nhà trong khu vực tuyển sinh trường tốt; nhà gần trường điểm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà trong khu vực tuyển sinh trường tốt; nhà gần trường điểm

    • Giá nhà trong khu vực trường học rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.